Mainboard H61 Hỗ Trợ CPU Nào ?

Main H61 hỗ trợ CPU nào ? main h61 gắn được chíp nào là câu hỏi các bạn đang muốn tìm hiểu về dòng main này để xây dựng cho mình một cấu hình máy tính hợp lý. Hay bạn đang cần nâng cấp máy tính của mình trên nền tảng main h61 của mình. Bài viết này MyPC sẽ giúp bạn hiểu phần nào về các CPU mà mainboard này hỗ trợ để thuận lợi cho việc nâng cấp hay xây dựng một cấu hình để học tập làm việc cũng như chơi game.

Main H61 hỗ trợ CPU nào

Main H61 được sản xuất dùng  socket 1155 chạy chip Pentium G2xxx, Core i3 2xxx, 3xxx, core i5 2xxx, 3xxx, Core i7 2xxx, 3xxx dưới đây là một số CPU dành cho main H61 :

  • CPU Intel Pentium G2010 
  • CPU Intel Pentium G2020 
  • CPU Intel Pentium G2030
  • CPU Intel Pentium G2120
  • CPU Intel Pentium G2130
  • CPU Intel Core i3-2100
  • CPU Intel Core i3-2120
  • CPU Intel Core i3-2120T 
  • CPU Intel Core i3-2130
  • CPU Intel Core i3-3210
  • CPU Intel Core i3-3220 
  • CPU Intel Core i3-3240 
  • CPU Intel Core i5-2300 
  • CPU Intel Core i5-2310 
  • CPU Intel Core i5-2320 
  • CPU Intel Core i5-2400 
  • CPU Intel Core i5-2500 
  • CPU Intel Core i5-2500s
  • CPU Intel Core i5-2500K 
  • CPU Intel Core i5-3330 
  • CPU Intel Core i5-3330s 
  • CPU Intel Core i5-3340
  • CPU Intel Core i5-3450 
  • CPU Intel Core i5-3470
  • CPU Intel Core i5-3470s
  • CPU Intel Core i5-3475s
  • CPU Intel Core i5-3550 
  • CPU Intel Core i5-3570
  • CPU Intel Core i5-3570K 
  • CPU Intel Core i7-2600
  • CPU Intel Core i7-2600s 
  • CPU Intel Core i7-2600K 
  • CPU Intel Core i7-3770 
  • CPU Intel Core i7-3770s

 

Main H61 socket 1151  hỗ trợ các CPU sau :

 

  • CPU Intel Celeron G1840
  • CPU Intel Pentium G3220
  • CPU Intel Pentium G3240
  • CPU Intel Pentium G325
  • CPU Intel Pentium G3260 
  • CPU Intel Pentium G3420 
  • CPU Intel Pentium G3440
  • CPU Intel Pentium G3450 
  • CPU Intel Pentium G3460
  • CPU Intel Core i3-4130
  • CPU Intel Core i3-4150
  • CPU Intel Core i3-4150T
  • CPU Intel Core i3-4160 
  • CPU Intel Core i3-4160T
  • CPU Intel Core i3-4170 
  • CPU Intel Core i3-4170T
  • CPU Intel Core i3-4330 
  • CPU Intel Core i3-4360
  • CPU Intel Core i3-4370 
  • CPU Intel Core i5-4440
  • CPU Intel Core i5-4460
  • CPU Intel Core i5-4460s
  • CPU Intel Core i5-4570 
  • CPU Intel Core i5-4570T
  • CPU Intel Core i5-4570s
  • CPU Intel Core i5-4590
  • CPU Intel Core i5-4590s
  • CPU Intel Core i5-4590T 
  • CPU Intel Core i5-4670 
  • CPU Intel Core i5-4670s 
  • CPU Intel Core i5-4690 
  • CPU Intel Core i5-4690s 
  • CPU Intel Core i7-4765T 
  • CPU Intel Core i7-4770 
  • CPU Intel Core i7-4770s 
  • CPU Intel Core i7-4770K 
  • CPU Intel Core i7-4790
  • CPU Intel Core i7-4790s

Hướng dẫn phân biệt các chíp CPU Core i qua tên gọi.

E (chip E): Hay còn gọi là chíp nhúng, chíp E sử dụng lõi kép (2 lõi).
Q (chip Q): Chip lõi tứ (4 lõi), Chíp Q cho hiệu năng cao cấp, phù hợp với các laptop cấu hình cao.
K (chíp K): Có thể ép xung khi hoạt động, ví dụ như Core i7 2600K,…
U (chip U): Đây là loại chíp tiết kiệm năng lượng và thường thì nó có xung nhịp (Tốc độ GHz) thấp, thường được sử dụng trên Laptop và Ultrabook nhằm tiết kiệm điện năng.
M (chip M): Tên tiếng Anh là Mobile Microprocessor, đây là CPU dành cho các Laptop thông thường có xung nhip cao và mạnh mẽ. Chíp M thường được sử dụng trong các Laptop chơi game hoặc sử dụng đồ họa nặng.
S (chíp S): Có thể tối ưu hóa hiệu suất hoạt động, ví dụ như chíp i5 2500S…
T (chíp T): Có thể tối ưu hóa hiệu suất hoạt động, ví dụ như chíp i5 2390T…

Thông số kỹ thuật

Hãng sản xuất:GIGABYTE

Chủng loại: H81M-DS2

CPU hỗ trợ: Hỗ trợ cho bộ xử lý Intel® Core ™ i7 / Bộ xử lý Intel® Core ™ i5 / Bộ xử lý Intel® Core ™ i3 / Bộ xử lý Intel®Pentium® / Bộ xử lý Intel® Celeron® trong bộ đệm LG31150 thay đổi theo CPU (Vui lòng tham khảo “Danh sách hỗ trợ CPU” để biết thêm thông tin.)

Chipset: Chipset Intel® H81 Express

Bộ nhớ trong: DDR3 1600/1333 MHz, 2 x 1.5V hỗ trợ tối đa 16GB

VGA onboard:

Cổng 1 x D-Sub, hỗ trợ độ phân giải tối đa 1920×1200

Bộ nhớ chia sẻ tối đa 1 GB

Card mạng Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)

Âm thanh:

Bộ giải mã Realtek® ALC887

Âm thanh độ nét cao

2/4 / 5.1 / 7.1-kênh

* Để định cấu hình âm thanh 7.1 kênh, bạn phải sử dụng mô-đun âm thanh bảng mặt trước HD và bật tính năng âm thanh đa kênh thông qua trình điều khiển âm thanh.

Khe mở rộng:

1 x khe cắm PCI Express x16, chạy ở x16

2 x khe cắm PCI Express x1

(Các khe cắm PCI Express phù hợp với tiêu chuẩn PCI Express 2.0.)

Chuẩn lưu trữ:

2 x Đầu nối SATA 6Gb / s (SATA3 0/1) hỗ trợ tối đa 2 thiết bị SATA 6Gb / s

2 x đầu nối SATA 3Gb / s (SATA2 2/3) hỗ trợ tối đa 2 thiết bị SATA 3Gb / s

Cổng giao tiếp trước và sau 1 x PS / 2 cổng chuột / 1 x PS / 2 Cổng bàn phím / 1 x cổng song song / 1 x cổng nối tiếp / 1 x Cổng D-Sub / 2 x USB 3.0 / 2.0 cổng / 2 x USB 2.0 / 1.1 cổng / 1 x cổng RJ-45/3 x giắc âm thanh (Line In, Line Out, Mic In)

Công nghệ tích hợp:  Q-Flash, Cài đặt Xpress, Trung tâm APP, @BIOS, EasyTune, Cài đặt EZ, Trình chặn USB, Sạc / TẮT

Kích thước:  Micro ATX Form Factor; 22.6cm x 17cm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *